Danh sách dạng TOPIK I → Đọc
Dạng 8Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 물음에 답하십시오.
- Câu hỏi
- 144 câu
- Kỳ thi
- 12 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 8
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
우리아이친구많이함께강아지아버지시간어머니좋습니다됩니다그런데노래보고이름피아노드라마사람
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 우리 | chúng ta | 38 |
| 아이 | trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé | 34 |
| 친구 | bạn | 30 |
| 많이 | nhiều | 27 |
| 함께 | cùng | 26 |
| 강아지 | chó con, cún con | 25 |
| 아버지 | cha, ba, bố | 24 |
| 시간 | thời gian | 20 |
| 어머니 | người mẹ, mẹ | 20 |
| 좋습니다 | tốt, ngon, hay, đẹp | 18 |
| 됩니다 | trở thành, được | 17 |
| 그런데 | nhưng mà, thế nhưng | 16 |
| 노래 | bài hát, ca khúc, việc ca hát | 16 |
| 보고 | việc báo cáo | 16 |
| 이름 | tên, tên gọi | 16 |
| 피아노 | đàn piano, dương cầm | 16 |
| 드라마 | kịch, phim truyền hình | 15 |
| 사람 | con người | 15 |
| 가족 | gia đình | 14 |
| 공연 | sự công diễn, sự biểu diễn | 14 |
| 얼음 | (cục) nước đá | 14 |
| 오래 | lâu | 14 |
| 지금 | bây giờ | 14 |
| 행사 | sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện | 14 |
| 다른 | khác | 13 |
| 여러 | nhiều | 13 |
| 요즘 | gần đây, dạo gần đây, dạo này | 13 |
| 음악 | âm nhạc | 13 |
| 자전거 | xe đạp | 13 |
| 게임 |
-(으)려고-아/어지다-(으)면서-(으)ㄹ 때-(으)니까-게 되다-(으)ㄴ/는지-아/어야-(으)려면-(으)ㄹ 수 있다
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)려고 | định, để | 60 |
| -아/어지다 | trở nên | 38 |
| -(으)면서 | trong khi, vừa… vừa | 25 |
| -(으)ㄹ 때 | khi | 19 |
| -(으)니까 | vì, khi | 13 |
| -게 되다 | trở thành, được dẫn đến | 12 |
| -(으)ㄴ/는지 | liệu, không biết rằng | 10 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 9 |
| -(으)려면 | nếu muốn | 8 |
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 7 |
| -거나 | hoặc | 7 |
| -아/어도 | dù, cho dù | 6 |
| -게 하다 | làm cho, khiến | 5 |
| -기 때문에 | bởi vì | 4 |
| -기로 하다 | quyết định | 4 |
| -기에 | vì, xét thấy | 4 |
| -(으)ㄴ 덕분에 | nhờ vào | 3 |
| -기 위해서 | để, nhằm | 3 |
| -(으)ㄴ/는 것 같다 | có vẻ như | 2 |
| -기 쉽다 | dễ có khả năng | 2 |
| -(으)라고 하다 | bảo, yêu cầu rằng | 1 |
| -(으)며 | và, đồng thời | 1 |
| -는 데 | trong việc, nhưng | 1 |
| -는 동안 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제96회 (2024)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제91회 (2023)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제83회 (2022)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제64회 (2019)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제60회 (2018)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제52회 (2017)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제47회 (2016)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제41회 (2015)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제37회 (2014)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제36회 (2014)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40
- 제35회 (2014)câu 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40