Danh sách dạngMỤC TIÊUCách xử lý dạng 7
Khôi phục trình tự tự nhiên của câu hoặc đoạn văn.
- 01Xác định câu mở đầu.
- 02Ghép các cặp có từ nối hoặc nội dung tiếp nối.
- 03Đọc lại toàn đoạn để kiểm tra mạch logic.
그런데많이토마토달걀됩니다딸기순서지금펭귄그때그림글씨기념품보통볼펜서울시간않습니다
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 그런데 | nhưng mà, thế nhưng | 6 |
| 많이 | nhiều | 5 |
| 토마토 | cà chua | 5 |
| 달걀 | trứng gà | 4 |
| 됩니다 | trở thành, được | 4 |
| 딸기 | dâu tây | 4 |
| 순서 | thứ tự | 4 |
| 지금 | bây giờ | 4 |
| 펭귄 | chim cánh cụt | 4 |
| 그때 | lúc đó, khi đó | 3 |
| 그림 | tranh vẽ | 3 |
| 글씨 | chữ viết, nét chữ | 3 |
| 기념품 | đồ lưu niệm, hàng lưu niệm | 3 |
| 보통 | sự bình thường, sự phổ thông | 3 |
| 볼펜 | bút bi | 3 |
| 서울 | thủ đô | 3 |
| 시간 | thời gian | 3 |
| 않습니다 | không | 3 |
| 여러 | nhiều | 3 |
| 운동 | sự tập luyện thể thao | 3 |
| 자전거 | xe đạp | 3 |
| 지갑 | cái ví, cái bóp | 3 |
| 채소 | rau củ quả, rau quả | 3 |
| 가지 | quả cà tím, cây cà tím | 2 |
| 갑자기 | đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên | 2 |
| 건강 | sự khỏe mạnh, sức khỏe | 2 |
| 건물 | tòa nhà | 2 |
| 것도 | cái, điều | 2 |
| 그것 | cái đó | 2 |
| 그릇 | chén, bát, tô |
-(으)ㄹ 때-(으)려고-(으)면서-게 되다-게 하다-기에-아/어 보다-아/어도-아/어야
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)ㄹ 때 | khi | 3 |
| -(으)려고 | định, để | 3 |
| -(으)면서 | trong khi, vừa… vừa | 1 |
| -게 되다 | trở thành, được dẫn đến | 1 |
| -게 하다 | làm cho, khiến | 1 |
| -기에 | vì, xét thấy | 1 |
| -아/어 보다 | thử làm | 1 |
| -아/어도 | dù, cho dù | 1 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 27, 28
- 제96회 (2024)câu 27, 28
- 제91회 (2023)câu 27, 28
- 제83회 (2022)câu 27, 28
- 제64회 (2019)câu 27, 28
- 제60회 (2018)câu 27, 28
- 제52회 (2017)câu 27, 28
- 제47회 (2016)câu 27, 28
- 제41회 (2015)câu 27, 28
- 제37회 (2014)câu 27, 28
- 제36회 (2014)câu 27, 28
- 제35회 (2014)câu 27, 28