Danh sách dạng TOPIK I → Đọc
Dạng 6Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 물음에 답하십시오.
- Câu hỏi
- 96 câu
- Kỳ thi
- 12 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 6
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
친구우리가게오늘그림밀가루축제많이여행방법공연낚시됩니다않습니다운동좋습니다여러요즘
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 친구 | bạn | 33 |
| 우리 | chúng ta | 31 |
| 가게 | cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy | 24 |
| 오늘 | ngày hôm nay, hôm nay | 21 |
| 그림 | tranh vẽ | 17 |
| 밀가루 | bột lúa mì | 17 |
| 축제 | lễ hội | 17 |
| 많이 | nhiều | 16 |
| 여행 | (sự) du lịch | 16 |
| 방법 | phương pháp | 15 |
| 공연 | sự công diễn, sự biểu diễn | 13 |
| 낚시 | lưỡi câu | 13 |
| 됩니다 | trở thành, được | 12 |
| 않습니다 | không | 12 |
| 운동 | sự tập luyện thể thao | 12 |
| 좋습니다 | tốt, ngon, hay, đẹp | 12 |
| 여러 | nhiều | 11 |
| 요즘 | gần đây, dạo gần đây, dạo này | 11 |
| 한국 | Hàn Quốc | 11 |
| 가족 | gia đình | 10 |
| 그런데 | nhưng mà, thế nhưng | 10 |
| 물건 | đồ vật, đồ | 10 |
| 안경 | mắt kính | 10 |
| 음식 | thức ăn, đồ ăn | 10 |
| 자주 | thường xuyên, hay | 10 |
| 회사 | công ty | 10 |
| 그러면 | nếu vậy, như vậy, vậy thì | 9 |
| 레몬 | trái chanh, quả chanh | 9 |
| 많습니다 | nhiều | 9 |
| 박물관 | viện bảo tàng |
-(으)ㄹ 수 있다-(으)니까-(으)ㄹ 때-(으)려고-거나-(으)면서-기에-아/어도-아/어야-게 되다
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 9 |
| -(으)니까 | vì, khi | 8 |
| -(으)ㄹ 때 | khi | 7 |
| -(으)려고 | định, để | 7 |
| -거나 | hoặc | 7 |
| -(으)면서 | trong khi, vừa… vừa | 6 |
| -기에 | vì, xét thấy | 4 |
| -아/어도 | dù, cho dù | 4 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 4 |
| -게 되다 | trở thành, được dẫn đến | 3 |
| -(으)ㄹ 수 없다 | không thể | 2 |
| -(으)려면 | nếu muốn | 2 |
| -기 때문에 | bởi vì | 2 |
| -기로 하다 | quyết định | 2 |
| -아/어지다 | trở nên | 2 |
| -(으)ㄴ 적이 있다 | đã từng | 1 |
| -(으)ㄴ/는 것 같다 | có vẻ như | 1 |
| -고 나서 | sau khi | 1 |
| -기 위해서 | để, nhằm | 1 |
| -는 한 | chừng nào còn | 1 |
| -아/어 보다 | thử làm | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제96회 (2024)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제91회 (2023)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제83회 (2022)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제64회 (2019)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제60회 (2018)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제52회 (2017)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제47회 (2016)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제41회 (2015)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제37회 (2014)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제36회 (2014)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
- 제35회 (2014)câu 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26