Danh sách dạng TOPIK I → Đọc
Dạng 4Đọc hiểu yêu cầu
다음의 내용과 같은 것을 고르십시오.
- Câu hỏi
- 36 câu
- Kỳ thi
- 12 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 4
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
친구오늘갑니다축제한국음식자전거과자많이식당저녁어머니우리같이공원김치내일비누
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 친구 | bạn | 38 |
| 오늘 | ngày hôm nay, hôm nay | 21 |
| 갑니다 | đi | 14 |
| 축제 | lễ hội | 12 |
| 한국 | Hàn Quốc | 12 |
| 음식 | thức ăn, đồ ăn | 11 |
| 자전거 | xe đạp | 11 |
| 과자 | bánh ngọt, bánh quy | 10 |
| 많이 | nhiều | 10 |
| 식당 | phòng ăn, nhà ăn | 10 |
| 저녁 | buổi tối | 9 |
| 어머니 | người mẹ, mẹ | 8 |
| 우리 | chúng ta | 8 |
| 같이 | cùng | 7 |
| 공원 | công viên | 7 |
| 김치 | kimchi | 7 |
| 내일 | ngày mai | 7 |
| 비누 | xà phòng | 7 |
| 약속 | sự hứa hẹn, lời hứa | 7 |
| 연극 | sự diễn kịch | 7 |
| 학생 | học sinh | 7 |
| 냉장고 | tủ lạnh | 6 |
| 매일 | mỗi ngày | 6 |
| 수업 | sự dạy học, sự giảng dạy | 6 |
| 학교 | trường học | 6 |
| 고향 | quê hương | 5 |
| 먹습니다 | ăn | 5 |
| 삽니다 | mua | 5 |
| 아침 | sáng sớm | 5 |
| 어제 | hôm qua | 5 |
| 요리 | nấu ăn, nấu nướng | 5 |
-(으)려고-기에-(으)ㄹ 때-는 한
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)려고 | định, để | 3 |
| -기에 | vì, xét thấy | 3 |
| -(으)ㄹ 때 | khi | 1 |
| -는 한 | chừng nào còn | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 13, 14, 15
- 제96회 (2024)câu 13, 14, 15
- 제91회 (2023)câu 13, 14, 15
- 제83회 (2022)câu 13, 14, 15
- 제64회 (2019)câu 13, 14, 15
- 제60회 (2018)câu 13, 14, 15
- 제52회 (2017)câu 13, 14, 15
- 제47회 (2016)câu 13, 14, 15
- 제41회 (2015)câu 13, 14, 15
- 제37회 (2014)câu 13, 14, 15
- 제36회 (2014)câu 13, 14, 15
- 제35회 (2014)câu 13, 14, 15