Danh sách dạng TOPIK II → Đọc
Dạng 3Đọc hiểu yêu cầu
다음은 무엇에 대한 글인지 고르십시오.
- Câu hỏi
- 48 câu
- Kỳ thi
- 12 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 3
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
방법안내관리건강문의보호사용안전예절은행절약프로그램교환순서제품환경활동마을
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 방법 | phương pháp | 10 |
| 안내 | sự hướng dẫn | 10 |
| 관리 | sự quản lý | 9 |
| 건강 | sự khỏe mạnh, sức khỏe | 7 |
| 문의 | việc hỏi, việc tìm hiểu | 7 |
| 보호 | bảo vệ, bảo hộ | 6 |
| 사용 | việc sử dụng | 6 |
| 안전 | sự an toàn | 6 |
| 예절 | lễ tiết, nghi thức giao tiếp, lễ nghi phép tắc | 6 |
| 은행 | ngân hàng | 6 |
| 절약 | sự tiết kiệm | 6 |
| 프로그램 | chương trình | 6 |
| 교환 | sự thay đổi, sự hoán đổi | 5 |
| 순서 | thứ tự | 5 |
| 제품 | sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm | 5 |
| 환경 | môi trường | 5 |
| 활동 | hoạt động | 5 |
| 마을 | làng | 4 |
| 병원 | bệnh viện | 4 |
| 사고 | sự cố, tai nạn | 4 |
| 소개 | sự giới thiệu | 4 |
| 전기 | điện | 4 |
| 택배 | sự giao tận nơi | 4 |
| 개가 | sự tái giá | 3 |
| 과학자 | nhà khoa học | 3 |
| 교육 | sự giáo dục | 3 |
| 구입 | sự mua vào, sự thu mua | 3 |
| 로봇 | rô bốt, người máy | 3 |
| 비율 | tỉ lệ | 3 |
| 사항 | điều khoản, thông tin |
-(으)ㄹ 수 있다-게 되다-기에-다가-아/어 보다-아/어야
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 1 |
| -게 되다 | trở thành, được dẫn đến | 1 |
| -기에 | vì, xét thấy | 1 |
| -다가 | đang làm thì, rồi chuyển sang | 1 |
| -아/어 보다 | thử làm | 1 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 5, 6, 7, 8
- 제96회 (2024)câu 9, 10, 11, 12
- 제91회 (2023)câu 5, 6, 7, 8
- 제83회 (2022)câu 5, 6, 7, 8
- 제64회 (2019)câu 5, 6, 7, 8
- 제60회 (2018)câu 5, 6, 7, 8
- 제52회 (2017)câu 5, 6, 7, 8
- 제47회 (2016)câu 5, 6, 7, 8
- 제41회 (2015)câu 5, 6, 7, 8
- 제37회 (2014)câu 5, 6, 7, 8
- 제36회 (2014)câu 5, 6, 7, 8
- 제35회 (2014)câu 5, 6, 7, 8