Danh sách dạng TOPIK I → Đọc
Dạng 3Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 맞지 않는 것을 고르십시오.
- Câu hỏi
- 36 câu
- Kỳ thi
- 12 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 3
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
않는음악회먹습니다오늘동안모임영화지금갑니다주말컴퓨터파티회사같이날씨내일메시지선물
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 않는 | không | 36 |
| 음악회 | nhạc hội, chương trình âm nhạc | 8 |
| 먹습니다 | ăn | 7 |
| 오늘 | ngày hôm nay, hôm nay | 7 |
| 동안 | trong, trong suốt, trong khoảng | 6 |
| 모임 | cuộc gặp mặt, cuộc họp | 5 |
| 영화 | điện ảnh, phim | 5 |
| 지금 | bây giờ | 5 |
| 갑니다 | đi | 4 |
| 주말 | cuối tuần | 4 |
| 컴퓨터 | máy vi tính | 4 |
| 파티 | buổi tiệc, buổi họp mặt | 4 |
| 회사 | công ty | 4 |
| 같이 | cùng | 3 |
| 날씨 | thời tiết | 3 |
| 내일 | ngày mai | 3 |
| 메시지 | tin nhắn, lời nhắn | 3 |
| 선물 | việc tặng quà, món quà | 3 |
| 여덟 | 8 | 3 |
| 오전 | buổi sáng | 3 |
| 일주일 | một tuần | 3 |
| 저녁 | buổi tối | 3 |
| 공원 | công viên | 2 |
| 교실 | phòng học, lớp học | 2 |
| 금요일 | thứ Sáu | 2 |
| 기차 | tàu hoả, xe lửa | 2 |
| 냅니다 | ~ được, ~ ra | 2 |
| 노래 | bài hát, ca khúc, việc ca hát | 2 |
| 뉴스 | chương trình thời sự | 2 |
| 도서관 | thư viện |
-는 한-(으)ㄹ 수 있다
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -는 한 | chừng nào còn | 3 |
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 2 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 10, 11, 12
- 제96회 (2024)câu 10, 11, 12
- 제91회 (2023)câu 10, 11, 12
- 제83회 (2022)câu 10, 11, 12
- 제64회 (2019)câu 10, 11, 12
- 제60회 (2018)câu 10, 11, 12
- 제52회 (2017)câu 10, 11, 12
- 제47회 (2016)câu 10, 11, 12
- 제41회 (2015)câu 10, 11, 12
- 제37회 (2014)câu 10, 11, 12
- 제36회 (2014)câu 10, 11, 12
- 제35회 (2014)câu 10, 11, 12