Danh sách dạngMỤC TIÊUCách xử lý dạng 2
Chọn từ hoặc cấu trúc giúp câu hoàn chỉnh cả về nghĩa lẫn ngữ pháp.
- 01Đọc phần ngay trước và sau chỗ trống.
- 02Đoán loại từ hoặc cấu trúc cần điền.
- 03Loại đáp án sai ngữ pháp trước, rồi so nghĩa.
갑니다삽니다아주많습니다줍니다모릅니다에서옵니다작습니다친구아까가깝습니다먼저서점아직오늘은행제일
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 갑니다 | đi | 10 |
| 삽니다 | mua | 9 |
| 아주 | rất | 8 |
| 많습니다 | nhiều | 7 |
| 줍니다 | cho | 7 |
| 모릅니다 | không biết | 6 |
| 에서 | ở, tại | 6 |
| 옵니다 | đến | 6 |
| 작습니다 | nhỏ, bé | 6 |
| 친구 | bạn | 6 |
| 아까 | lúc nãy, hồi nảy | 5 |
| 가깝습니다 | gần | 4 |
| 먼저 | trước đây | 4 |
| 서점 | nhà sách, cửa hàng sách | 4 |
| 아직 | chưa, vẫn | 4 |
| 오늘 | ngày hôm nay, hôm nay | 4 |
| 은행 | ngân hàng | 4 |
| 제일 | đầu tiên, trước tiên, trước hết | 4 |
| 학교 | trường học | 4 |
| 가끔 | thỉnh thoảng, đôi lúc | 3 |
| 가방 | túi xách, giỏ xách, ba lô | 3 |
| 극장 | nhà hát | 3 |
| 깨끗합니다 | sạch sẽ | 3 |
| 매일 | mỗi ngày | 3 |
| 무겁습니다 | nặng | 3 |
| 바쁩니다 | bận | 3 |
| 식당 | phòng ăn, nhà ăn | 3 |
| 씁니다 | dùng, sử dụng | 3 |
| 약속 | sự hứa hẹn, lời hứa | 3 |
| 에게 | đối với | 3 |
|
-(으)니까
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)니까 | vì, khi | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제96회 (2024)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제91회 (2023)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제83회 (2022)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제64회 (2019)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제60회 (2018)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제52회 (2017)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제47회 (2016)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제41회 (2015)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제37회 (2014)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제36회 (2014)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9
- 제35회 (2014)câu 4, 5, 6, 7, 8, 9