Danh sách dạngMỤC TIÊUCách xử lý dạng 1
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
나라직업나이날짜취미가족방학쇼핑시간이름맛있습니다계절날씨요일운동음식장소친구
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 나라 | đất nước, quốc gia, nhà nước | 8 |
| 직업 | nghề nghiệp | 8 |
| 나이 | tuổi | 7 |
| 날짜 | số ngày | 7 |
| 취미 | sở thích | 7 |
| 가족 | gia đình | 6 |
| 방학 | sự nghỉ hè, kỳ nghỉ | 6 |
| 쇼핑 | việc mua sắm | 6 |
| 시간 | thời gian | 6 |
| 이름 | tên, tên gọi | 6 |
| 맛있습니다 | ngon, có vị | 5 |
| 계절 | mùa | 4 |
| 날씨 | thời tiết | 4 |
| 요일 | thứ | 4 |
| 운동 | sự tập luyện thể thao | 4 |
| 음식 | thức ăn, đồ ăn | 4 |
| 장소 | nơi chốn | 4 |
| 친구 | bạn | 4 |
| 학교 | trường học | 4 |
| 휴일 | ngày nghỉ | 4 |
| 갑니다 | đi | 3 |
| 공부 | việc học, sự học | 3 |
| 누나 | chị | 3 |
| 여행 | (sự) du lịch | 3 |
| 오늘 | ngày hôm nay, hôm nay | 3 |
| 주말 | cuối tuần | 3 |
| 지금 | bây giờ | 3 |
| 회사 | công ty | 3 |
| 계획 | kế hoạch | 2 |
| 과일 | trái cây, hoa quả | 2 |
| 동생 | em |
-(으)니까
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)니까 | vì, khi | 33 |
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 1, 2, 3
- 제96회 (2024)câu 1, 2, 3
- 제91회 (2023)câu 1, 2, 3
- 제83회 (2022)câu 1, 2, 3
- 제64회 (2019)câu 1, 2, 3
- 제60회 (2018)câu 1, 2, 3
- 제52회 (2017)câu 1, 2, 3
- 제47회 (2016)câu 1, 2, 3
- 제41회 (2015)câu 1, 2, 3
- 제37회 (2014)câu 1, 2, 3
- 제36회 (2014)câu 1, 2, 3
- 제35회 (2014)câu 1, 2, 3