Danh sách dạng TOPIK II → Đọc
Dạng 16Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 물음에 답하십시오.
- Câu hỏi
- 3 câu
- Kỳ thi
- 1 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 16
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
인류동질성다른시대가치그것문명변화서로필자결과결합곳곳관심교통기존동경또한
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 인류 | nhân loại | 7 |
| 동질성 | tính đồng chất, tình thuần nhất | 6 |
| 다른 | khác | 4 |
| 시대 | thời đại | 4 |
| 가치 | giá trị | 2 |
| 그것 | cái đó | 2 |
| 문명 | văn minh | 2 |
| 변화 | sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi | 2 |
| 서로 | nhau, lẫn nhau | 2 |
| 필자 | người viết | 2 |
| 결과 | kết quả | 1 |
| 결합 | sự kết hợp, sự hoà hợp, sự hợp nhất | 1 |
| 곳곳 | nơi nơi, khắp nơi | 1 |
| 관심 | mối quan tâm | 1 |
| 교통 | giao thông | 1 |
| 기존 | vốn có, sẵn có | 1 |
| 동경 | sự khát khao, sự mong nhớ | 1 |
| 또한 | cũng thế | 1 |
| 목적 | mục đích | 1 |
| 문제점 | vấn đề | 1 |
| 밑줄 | gạch dưới | 1 |
| 발달 | sự phát triển | 1 |
| 발전 | sự phát triển | 1 |
| 부분 | bộ phận, phần | 1 |
| 부작용 | tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn | 1 |
| 부정적 | tính phủ định, tính tiêu cực | 1 |
| 불행 | sự bất hạnh | 1 |
| 사고 | sự cố, tai nạn | 1 |
| 상대 | sự đối mặt, đối diện, đối tượng | 1 |
|
-기 위해서-아/어야-(으)며
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -기 위해서 | để, nhằm | 4 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 2 |
| -(으)며 | và, đồng thời | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề