Danh sách dạng TOPIK II → Đọc
Dạng 15Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 물음에 답하십시오.
- Câu hỏi
- 5 câu
- Kỳ thi
- 2 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 15
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
제도지표시행지역주민경제경찰국민체계측정함께국가따라무엇부분사건서비스성장
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 제도 | chế độ | 9 |
| 지표 | mặt đất | 7 |
| 시행 | sự thi hành | 5 |
| 지역 | vùng, khu vực | 5 |
| 주민 | cư dân | 4 |
| 경제 | kinh tế, nền kinh tế | 3 |
| 경찰 | (cơ quan) cảnh sát | 3 |
| 국민 | quốc dân, nhân dân | 3 |
| 체계 | hệ thống | 3 |
| 측정 | sự đo lường | 3 |
| 함께 | cùng | 3 |
| 국가 | quốc gia | 2 |
| 따라 | theo, tùy theo | 2 |
| 무엇 | cái gì, gì | 2 |
| 부분 | bộ phận, phần | 2 |
| 사건 | sự kiện | 2 |
| 서비스 | dịch vụ | 2 |
| 성장 | sự phát triển, sự tăng trưởng | 2 |
| 수준 | trình độ, tiêu chuẩn | 2 |
| 업무 | nghiệp vụ, công việc | 2 |
| 영역 | lãnh thổ | 2 |
| 의의 | ý nghĩa, nghĩa | 2 |
| 전국 | toàn quốc | 2 |
| 조건 | điều kiện | 2 |
| 감소 | sự giảm bớt, sự cắt giảm | 1 |
| 개선 | sự cải tiến, sự cải thiện | 1 |
| 건강 | sự khỏe mạnh, sức khỏe | 1 |
| 겪는 | trải qua, trải nghiệm | 1 |
| 결과 | kết quả | 1 |
| 결정 | sự quyết định, quyết định |
-기 위해서-아/어야-(으)ㄹ 수 있다-거나-기에-다가-다면-도록
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -기 위해서 | để, nhằm | 4 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 3 |
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 2 |
| -거나 | hoặc | 1 |
| -기에 | vì, xét thấy | 1 |
| -다가 | đang làm thì, rồi chuyển sang | 1 |
| -다면 | nếu như | 1 |
| -도록 | để, cho đến mức | 1 |
Câu hỏi trên tất cả các đề