Danh sách dạng TOPIK II → Đọc
Dạng 13Đọc hiểu yêu cầu
다음을 읽고 물음에 답하십시오.
- Câu hỏi
- 73 câu
- Kỳ thi
- 11 đề
MỤC TIÊUCách xử lý dạng 13
Xác định chính xác đề đang hỏi gì trước khi xử lý nội dung.
- 01Đọc câu lệnh và xác định nhiệm vụ.
- 02Tìm bằng chứng trực tiếp trong câu hoặc đoạn.
- 03Loại đáp án mâu thuẫn trước khi chọn.
경제정책기술기업행복중략활동부분예술인정부지원나는드론밑줄전선해저범죄아버지
| Từ | Nghĩa | Số lần |
|---|
| 경제 | kinh tế, nền kinh tế | 31 |
| 정책 | chính sách | 25 |
| 기술 | kỹ thuật | 22 |
| 기업 | doanh nghiệp | 21 |
| 행복 | sự hạnh phúc, niềm hạnh phúc | 21 |
| 중략 | sự tỉnh lược phần giữa | 18 |
| 활동 | hoạt động | 18 |
| 부분 | bộ phận, phần | 17 |
| 예술인 | người nghệ thuật | 17 |
| 정부 | chính phủ | 17 |
| 지원 | sự hỗ trợ | 17 |
| 나는 | nhú, mọc, ló | 16 |
| 드론 | Thiết bị không người lái (Drone) | 16 |
| 밑줄 | gạch dưới | 15 |
| 전선 | mặt trận | 15 |
| 해저 | đáy biển | 15 |
| 범죄 | sự phạm tội | 14 |
| 아버지 | cha, ba, bố | 14 |
| 아이 | trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé | 14 |
| 자전거 | xe đạp | 14 |
| 따라 | theo, tùy theo | 13 |
| 성장 | sự phát triển, sự tăng trưởng | 13 |
| 제도 | chế độ | 12 |
| 퇴직금 | lương hưu | 12 |
| 산업 | công nghiệp | 11 |
| 연구 | sự nghiên cứu | 11 |
| 과학 | khoa học | 10 |
| 심정 | tâm trạng, tâm tư | 10 |
| 태도 | thái độ | 10 |
| 화장실 | toilet, nhà vệ sinh |
-(으)며-(으)려고-아/어야-아/어지다-(으)ㄹ 때-도록-기에-다가-(으)면서-기 위해서
| Mẫu | Nghĩa | Số lần |
|---|
| -(으)며 | và, đồng thời | 22 |
| -(으)려고 | định, để | 21 |
| -아/어야 | phải, chỉ khi | 15 |
| -아/어지다 | trở nên | 12 |
| -(으)ㄹ 때 | khi | 11 |
| -도록 | để, cho đến mức | 10 |
| -기에 | vì, xét thấy | 9 |
| -다가 | đang làm thì, rồi chuyển sang | 9 |
| -(으)면서 | trong khi, vừa… vừa | 8 |
| -기 위해서 | để, nhằm | 8 |
| -(으)ㄴ/는지 | liệu, không biết rằng | 7 |
| -았/었던 | đã từng (hồi tưởng) | 7 |
| -(으)ㄹ 수 있다 | có thể | 6 |
| -게 되다 | trở thành, được dẫn đến | 6 |
| -거나 | hoặc | 5 |
| -게 하다 | làm cho, khiến | 4 |
| -는 데 | trong việc, nhưng | 4 |
| -다는 점 | điểm là | 3 |
| -(으)니까 | vì, khi | 2 |
| -(으)려면 | nếu muốn | 2 |
| -(으)므로 | bởi vì | 2 |
| -고도 | dù đã… nhưng | 2 |
| -고자 | nhằm, định | 2 |
| -곤 하다 | thường hay | 2 |
|
Câu hỏi trên tất cả các đề
- 제102회 (2025)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제91회 (2023)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제83회 (2022)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제64회 (2019)câu 42, 43, 44, 45
- 제60회 (2018)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제52회 (2017)câu 42, 43
- 제47회 (2016)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제41회 (2015)câu 42, 43
- 제37회 (2014)câu 42, 43
- 제36회 (2014)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- 제35회 (2014)câu 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50