-(으)ㄴ/는 대신에
thay vì, đổi lại
- 5
- lần xuất hiện
- 5
- kỳ thi
Đang tải trang…Học mẫu câu qua tần suất và ngữ cảnh đề thi

GRAMMAR ATLAS
Mỗi mẫu ngữ pháp đi cùng nghĩa, độ phổ biến và các câu hỏi từng xuất hiện.
thay vì, đổi lại
không thể
việc… có nghĩa là
tiếp diễn theo hướng đi/đến
ngay sau khi
thường hay
tùy vào cách
chắc chắn, vốn dĩ
tuy… nhưng
thuộc loại, khá là
chỉ làm
vì mải làm nên
trông có vẻ
so với
hơn nữa
đến mức, tương xứng
trong khi, trái lại
trái lại, trong khi
coi như
không những mà còn
Tần suất được tổng hợp từ câu hỏi, đáp án và bài nghe; hãy mở câu đề tham khảo để học mẫu trong ngữ cảnh.